| HÌNH THỨC NHẬN | TÍNH CÂN | TÍNH KHỐI | GHI CHÚ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dưới 500kg | Trên 500kg | Trên 1 tấn | Dưới 2m³ | Trên 2m³ | Dưới 10m³ | Trên 10m³ | ||
| 1. HÀNG KHOÁN (Hàng phổ thông, không chính sách, không thuế NK) |
7.000 | 6.000 | 5.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | Hóa đơn xuất cho khách do Khang Thịnh tự cân đối giá | |
| 2. TÍNH CƯỚC VẬN CHUYỂN (Khách trả thuế) |
3.000 | 2.500 | 1.000.000 | 800.000 | Khang Thịnh sẽ kiểm tra chính sách và thông báo chi phí thuế rõ ràng | |||
| 3. KHAI BÁO HẢI QUAN | ||||||||
| Hàng dưới 15 mục | 3.000.000 | Khai báo 1 bộ tờ khai | ||||||
| Hàng trên 15 mục | 5.000.000 | Khai báo 1 bộ tờ khai | ||||||
| Hàng số lượng lớn: Giá thỏa thuận | ||||||||